Call For Help: The Vietnamese WordPress Glossary 

Chào tất cả mọi người,

Khi mình kiểm duyệt các từ được dịch tại translate.wordpress.org, mình thấy rằng 1 số từ được dịch rất khác nhau, VD “term” có người dịch là “thuật ngữ“, trong khi người khác dịch là “chỉ mục“. Điều này không nhất quán, làm giảm chất lượng dịch và làm người dùng cảm thấy khó hiểu.

Có rất nhiều từ được dịch như vậy, và những người kiểm duyệt như mình không thể chấp thuận toàn bộ được. Vì thế, chúng ta cần 1 danh sách các từ khó dịch để cùng dịch và sử dụng 1 cách thống nhất trong toàn bộ cộng đồng WordPress Việt Nam.

Danh mục các từ cần dịch sẽ được cập nhật tại bài viết này (hoặc có thể tại 1 bài riêng để làm tham khảo cho người dịch). Tạm thời, mình liệt kê 1 số từ (và phần đề xuất dịch của mình – lưu ý là mình dịch theo nghĩa, chứ không dịch sát từng từ một) (xem cuối bài):

 


Hi All,

While validating translations on translate.wordpress.org, I see that some words are not translated in the same among translators, for example some people translate the word “term” to “thuật ngữ” while some use “chỉ mục“. That is not united, decreases translation quality and confuses users.

A lot of strings are translated in this way and we can’t approve them. So, we need a glossary, i.e. a list of words that are difficult to translate and which should be used in an united way in the Vietnamese WordPress community.

The glossary will be updated in this post (or maybe better in a separated post as a resource for translators). For now, these are some of them (and my first suggestion – note that this is how I translated based on the meaning, not just word-to-word):

Cập nhật: bổ sung thêm các đề xuất khác trong danh mục (phân cách bằng dấu gạch ngang -)

  • taxonomy: phân loại thẻ phân loại (là danh từ, theo gợi ý của htdatvn)
  • term: loại
  • tag cloud: mây thẻ – mây từ khóa
  • media: đa phương tiện (media library = thư viện đa phương tiện, media file = file đa phương tiện, …)
  • sidebar: vùng bên cạnh
  • tag: thẻ – từ khóa
  • category: chuyên mục
  • menu: trình đơn – menu (giữ nguyên)
  • plugin: trình cắm – trình mở rộng
  • theme: giao diện
  • key: mã khóa (Akismet key = mã khóa Akismet, API key = mã khóa API)
  • ID: định danh (user ID = định danh người dùng)
  • item: mục
  • attachment: đính kèm (attachment file = tập tin đính kèm, attachment page = trang đính kèm)
  • widget: ???
  • header: (trong Header Text Color)
  • stick và stiky: (trong “Sorry, you cannot stick a private post.”)
  • gallery: bộ sưu tập (trong “Create a new gallery” – Tạo một bộ sưu tập mới)
  • custom post: bài viết tùy biến
  • custom post type: dạng bài viết tùy biến
  • revision: phiên bản
  • custom taxonmoy: thẻ phân loại tùy biến
  • custom filed: trường thông tin tùy biến – trường tùy biến
  • permalink: liên kết tĩnh

(The list will be continuously updated)